BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA VIỆT PHÁP QUỐC OAI

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa thẩm mỹ cùng đội ngũ bác sĩ thẩm mỹ răng giàu kinh nghiệm có tay nghề chuyên môn cao, Nha khoa Việt Pháp Quốc Oai tự tin mang đến cho khách hàng dịch vụ chất lượng tốt nhất.

Nha khoa Việt Pháp Quốc Oai trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng giá cập nhật mới nhất tất cả những dịch vụ phổ biến tại phòng khám hiện nay:

I- TRỒNG RĂNG IMPLANT

TÊN THỦ THUẬT GIÁ / 1 RĂNG
IMPLANT Hàn Quốc 12.000.000VND
IMPLANT Hàn Quốc Megagen 14.000.000VND
IMPLANT Thụy Sỹ Neoden 20.000.000VND
IMPLANT Thụy Sỹ Straumann 45.000.000VND
IMPLANT Mỹ Dentium 23.000.000VND
Nâng xoang 3.000.000VND
Ghép xương 0.25cc 3.000.000VND
Ghép xương 0.5cc 5.000.000VND

II- NẮN CHỈNH

TÊN THỦ THUẬT GIÁ / 1 HÀM
Nắn chỉnh tháo lắp 3.000.000 – 5.000.000VND
Nắn chỉnh cố định mắc cài kim loại không nhổ răng 25.000.000 – 30.000.000VND / 2 HÀM
Nắn chỉnh mắc cài kim loại có nhổ răng 28.000.000 – 33.000.000VND / 2 HÀM
Niềng răng mắc cài sứ tự buộc Từ 10.000.000VND
Niềng răng máng trong suốt 60.000.000 – 120.000.000VND / 2 HÀM

III- PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

TÊN THỦ THUẬT GIÁ / 1 RĂNG BẢO HÀNH
Phục hình kim loại thường 700.000VND  
Phục hình kim loại sứ Titan 1.400.000VND 5 NĂM 
Phục hình sứ Katana 2.500.000VND 10 NĂM 
Phục hình sứ Venus 3.000.000VND  11 NĂM
Phục hình sứ Ceramill 5.000.000VND   12 NĂM
Phục hình sứ Nacera  7.000.000VND 13 NĂM
Phục hình sứ Nacera Q3  8.000.000VND 15 NĂM
Phục hình sứ Nacera Nutural  10.000.000VND 30 NĂM
Phục hình sứ Lava 3M  8.000.000VND 20 NĂM
Phục hình sứ HT Smile  7.000.000VND 13 NĂM
 Inlay/ Onlay emax press  4.000.000 – 8.000.000VND 10 NĂM
 Venner emax press  8.000.000VND 10 NĂM
 Venner Lisi  10.000.000VND 10 NĂM
 Chốt kim loại  200.000VND
 Chốt thủy tinh  300.000VND
 Cùi giả kim loại  600.000VND
 Cùi giả Ziconia  1.500.000VND

IV- PHỤC HÌNH THÁO LẮP

TÊN THỦ THUẬT GIÁ / 1 RĂNG BẢO HÀNH
Trám răng trẻ em 70.000 – 100.000VND 
Điều trị tủy răng trẻ em 200.000VND 1 NĂM
Bôi flour ngừa sâu răng 250.000VND / 2 HÀM
Nhổ răng sữa bôi tê 20.000VND
Nhổ răng sữa tiêm tê 100.000VND
Mão răng kim loại 500.000VND 1 NĂM

V- ĐIỀU TRỊ RĂNG TRẺ EM

TÊN THỦ THUẬT CHI PHÍ BẢO HÀNH
Nền hàm khung hợp kim Cobalt 8.000.000VND / 1 HÀM 2 NĂM
Nền hàm khung hợp kim Ni-Cr 5.000.000VND / 1 HÀM 2 NĂM
Nền hàm tháo lắp nhựa cứng 5.000.000VND / 1 HÀM 1 NĂM
Răng nhựa Việt Nam 150.000VND / 1 RĂNG 1 NĂM
Răng nhựa Mỹ 200.000VND / 1 RĂNG 2 NĂM
Răng sứ cho phục hình tháo lắp 700.000VND / 1 RĂNG 2 NĂM

VI- ĐIỀU TRỊ

TÊN THỦ THUẬT CHI PHÍ BẢO HÀNH
Trám răng người lớn xoang đơn, kép 100.000 – 150.000vnd / 1 RĂNG
Trám thẩm mỹ răng cửa 300.000 – 500.000VND / 1 RĂNG 1 NĂM
Đính đá ( Chưa bao gồm đá ) 250.000VND 3 THÁNG
Điều trị tủy răng – hàn MTA 500.000 – 2.500.000VND
Điều trị tủy lại 800.000 – 1.000.000VND
Che tủy trực tiếp, gián tiếp bằng MTA 2.000.000VND
Nhổ răng thông thường 350.000 – 500.000VND / 1 RĂNG  
Nhổ răng khôn mọc thẳng hàm trên 800.000 – 1.000.000VND / 1 RĂNG  
Nhổ răng khôn mọc thẳng hàm dưới 900.000VND / 1 RĂNG  
Nhổ răng khôn mọc lệch < 45* hàm dưới 1.300.000VND / 1 RĂNG  
Nhổ răng khôn mọc lệch > 45* hàm dưới 1.700.000VND / 1 RĂNG  
Nhổ răng khôn mọc ngầm 2.200.000VND / 1 RĂNG  
Phẫu thuật cười hở lợi 10.000.000VND / 1 HÀM  
Cắt lợi trùm răng khôn 500.000VND / 1 RĂNG  
Cắt phanh môi phanh lưỡi 1.000.000  

VII-  TẨY TRẮNG

TÊN THỦ THUẬT CHI PHÍ
Tẩy trắng tại nhà 1.200.000VND 
Tẩy trắng tại phòng khám 2.000.000VND 
Tẩy trắng tại phòng khám kết hợp tại nhà 3.000.000VND

VIII- DỊCH VỤ KHÁC

TÊN THỦ THUẬT CHI PHÍ
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Lấy cao răng và đánh bóng 50.000VND 
Lấy cao răng và đánh bóng bằng nước muối 100.000VND

Trên đây là bài viết Bảng giá các dịch vụ tại Nha Khoa Việt Pháp Quốc Oai  gửi đến bạn. Nếu có thắc mắc về bài viết hoặc ý kiến đóng góp vui lòng đặt câu hỏi bên dưới. Đừng quên đăng ký nhận các ưu đãi mới nhất của chúng tôi.